Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thi CL thang 4-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 21-03-2012
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 21-03-2012
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT TIÊN LÃNG
TRƯỜNG THCS ĐOÀN LẬP
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
Năm học 2011 - 2012
MÔN THI: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý:
- Đề thi gồm 2 trang
- Học sinh làm bài vào tờ giấy thi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Biết thì x bằng:
A. 5; B. ± 5; C. – 5; D. 25
Câu 2: Hàm số nghịch biến với các giá trị nào của m ?
A. m < 4; B. 3 ≠ m ≠ 4; C. 3 < m < 4; D. 3 ≤ m < 4.
Câu 3: Các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng
y = 1 – 2x ?
A. y = 2x - 1; B. y = ;
C. y = 2 – x; D. y = 1 + 2x.
Câu 4: Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm.
A. (-1; 1); B. (-1; -1); C. (1; -1); D. (1; 1).
Câu 5: Cho hàm số . Giá trị của hàm số tại x = là ?
A. 3; B. ; C. ; D. -1.
Câu 6: Tam giác ABC vuông ở A có AC = 3a, AB = , cosB bằng ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 7: Cho đường tròn (O; 3cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn AB bằng 2400. Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là ?
A. 3( cm2; B. 6( cm2; C. 9( cm2; D. 18( cm2.
Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD có hai kích thước là 3 dm và 5 dm. Quay hìng chữ nhật một vòng quanh cạnh AB được hình trụ có thể tích V1, quay một vòng quanh cạnh AD được hình trụ có thể tích V2. Ta có V1 + V2 bằng ?
A. 100( dm3; B. 110( dm3; C. 120( dm3; D. 130( dm3.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8.0 điểm)
Bài 1: ( 2,5 điểm)
1. Thu gọn biểu thức: A = ( với x )
2. Giải phương trình: x4 – 29x2 + 100 = 0
3. Cho hàm số y = x2 (có đồ thị là P) và đường thẳng y = 2x + 3 (d)
a. Xác định toạ độ các giao điểm A, B của (P) và (d)
b. Xác định toạ độ điểm M trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho phương trình x2 + mx + n = 0 (1)
1. Giải phương trình đã cho khi m = –3, n = 2
2. Chứng minh rằng nếu 3m2 = 16n thì phương trình (1) có nghiệm, và trong hai nghiệm của phương trình, có một nghiệm gấp ba lần nghiệm kia
Bài 3: (3,5 điểm)
Gọi AD là đường phân giác trong góc A của tam giác ABC (D thuộc đoạn BC). Trên đoạn AD lấy hai điểm M và N sao cho. BM cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ACM tại điểm thứ hai E và CN cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN tại điểm thứ hai F.
Chứng minh:
1/ và tứ giác BCEF nội tiếp.
2/ Ba điểm A, E, F thẳng hàng.
3/.
Bài 4: (0,5 điểm).
Cho x, y, z > 0, và x + y + z = . Chứng minh (y + z)4 + (z + x)4 < (x + y)4
-----HẾT-----
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9
I. TRẮC NGHIỆM (2Đ): (Mỗi ý đúng 0
TRƯỜNG THCS ĐOÀN LẬP
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
Năm học 2011 - 2012
MÔN THI: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý:
- Đề thi gồm 2 trang
- Học sinh làm bài vào tờ giấy thi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Biết thì x bằng:
A. 5; B. ± 5; C. – 5; D. 25
Câu 2: Hàm số nghịch biến với các giá trị nào của m ?
A. m < 4; B. 3 ≠ m ≠ 4; C. 3 < m < 4; D. 3 ≤ m < 4.
Câu 3: Các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng
y = 1 – 2x ?
A. y = 2x - 1; B. y = ;
C. y = 2 – x; D. y = 1 + 2x.
Câu 4: Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm.
A. (-1; 1); B. (-1; -1); C. (1; -1); D. (1; 1).
Câu 5: Cho hàm số . Giá trị của hàm số tại x = là ?
A. 3; B. ; C. ; D. -1.
Câu 6: Tam giác ABC vuông ở A có AC = 3a, AB = , cosB bằng ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 7: Cho đường tròn (O; 3cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn AB bằng 2400. Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là ?
A. 3( cm2; B. 6( cm2; C. 9( cm2; D. 18( cm2.
Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD có hai kích thước là 3 dm và 5 dm. Quay hìng chữ nhật một vòng quanh cạnh AB được hình trụ có thể tích V1, quay một vòng quanh cạnh AD được hình trụ có thể tích V2. Ta có V1 + V2 bằng ?
A. 100( dm3; B. 110( dm3; C. 120( dm3; D. 130( dm3.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8.0 điểm)
Bài 1: ( 2,5 điểm)
1. Thu gọn biểu thức: A = ( với x )
2. Giải phương trình: x4 – 29x2 + 100 = 0
3. Cho hàm số y = x2 (có đồ thị là P) và đường thẳng y = 2x + 3 (d)
a. Xác định toạ độ các giao điểm A, B của (P) và (d)
b. Xác định toạ độ điểm M trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho phương trình x2 + mx + n = 0 (1)
1. Giải phương trình đã cho khi m = –3, n = 2
2. Chứng minh rằng nếu 3m2 = 16n thì phương trình (1) có nghiệm, và trong hai nghiệm của phương trình, có một nghiệm gấp ba lần nghiệm kia
Bài 3: (3,5 điểm)
Gọi AD là đường phân giác trong góc A của tam giác ABC (D thuộc đoạn BC). Trên đoạn AD lấy hai điểm M và N sao cho. BM cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ACM tại điểm thứ hai E và CN cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN tại điểm thứ hai F.
Chứng minh:
1/ và tứ giác BCEF nội tiếp.
2/ Ba điểm A, E, F thẳng hàng.
3/.
Bài 4: (0,5 điểm).
Cho x, y, z > 0, và x + y + z = . Chứng minh (y + z)4 + (z + x)4 < (x + y)4
-----HẾT-----
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9
I. TRẮC NGHIỆM (2Đ): (Mỗi ý đúng 0
 






Các ý kiến mới nhất