Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thi CL thang 2-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 14-03-2012
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 14-03-2012
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT Tiên lãng
Trường THCS đoàn lập
Kì thi khảo sát chất lượng THáNG 2
Năm học 2011 - 2012
Môn thi: tiếng anh - lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:................................................................................... Lớp: ......................... SBD :..........................
Điểm của bài thi: .............................................................................................................................................
I/ Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau(2ps):
1. I don’t have ............... oranges, but I have ...................... apples.
A. any- any B. some- any C. any- some D. any- an
2. He’s not tall. He’s ....................
A. short B. fat C. small D. big
3. A. She has a long black hair.
B. She has long black hair.
C. She has black long hair.
D. She has hair black long.
4. What’s there ...................?
A. to drinking B. drinking C. drink D. to drink
5. ................... do you want?
A. How much beef B. How much beefs
C. How many beefs D.How many beefs
6. – A. What’s lunch?
B. What’s for lunch?
C.What’s lunch for?
D. What luch is for?
- There is some meat and some rice.
7. They are planting .................... trees in the garden.
A. a B. any C. an D. some
8. I’d like a .................. of beer, please.
A. can B. packet C. tube D. bar
II/ Hãy tìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại ở mỗi dòng sau1,0p):
banana rice orange apple
eye hair fish nose
sugar bottle packet tube
want like need live
III./ Hãy điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau một từ phù hợp trong hộp chữ (2,):
Her hair with family oval tall short a
Hello! My name is Helen. I am a student. There are four people in my (1)…………: my father, my mother, my sister and me. My father isn’t(2)…………… He’s tall(3)…………….black hair, blue eyes and(4)…………big nose. My mother is not (5)……………. She is short . Her face is(6)………with round eyes and a small nose. My sister is beautiful. She isn’t short. She’s tall. Her(7)…………….is long and her face is round(8). …………….. eyes are blue and her nose is small.
IV.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.(1.5)
Lan ( not watch)……………..T.V every evening. She (do)………… her homework.
We( play)…………………….volleyball now.
They(go)………………..to school by motorbike everyday, but today they(go)…………to school by bike.
What she(want)…………….?
Không được viết vào phần để trống này
V. Em hãy điền a, an, some, any vào mỗi chỗ trống để hoàn thành những câu sau.(1.0p)
1.I’d like ………….dozen eggs.
2. There aren’t ………….pictures in the album.
3. Would you like ………..coffee?
4. There is………….orange in the box.
VI. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.(1.5ps)
A
B
1.color is her hair?
a. a loaf of bread and some milk.
2. How are you?
b. No, thanks.
3. How much are a bowl of soup and a fried rice?
c. 6.000 dong
4. what would you like for breakfast?
d. I’m tỉed
5. How do you feel?
e. Very well, thanks.
6.you like lemonade?
f. It’s brown.
1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8-
VII. Dùng từ và cụm từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.(1p)
Her mother/ need/ half/ kilo/ tomato/ kilo/ potato.
………………………………………………………….
Milk/ apple juice/ my/ favorite drink.
Trường THCS đoàn lập
Kì thi khảo sát chất lượng THáNG 2
Năm học 2011 - 2012
Môn thi: tiếng anh - lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:................................................................................... Lớp: ......................... SBD :..........................
Điểm của bài thi: .............................................................................................................................................
I/ Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau(2ps):
1. I don’t have ............... oranges, but I have ...................... apples.
A. any- any B. some- any C. any- some D. any- an
2. He’s not tall. He’s ....................
A. short B. fat C. small D. big
3. A. She has a long black hair.
B. She has long black hair.
C. She has black long hair.
D. She has hair black long.
4. What’s there ...................?
A. to drinking B. drinking C. drink D. to drink
5. ................... do you want?
A. How much beef B. How much beefs
C. How many beefs D.How many beefs
6. – A. What’s lunch?
B. What’s for lunch?
C.What’s lunch for?
D. What luch is for?
- There is some meat and some rice.
7. They are planting .................... trees in the garden.
A. a B. any C. an D. some
8. I’d like a .................. of beer, please.
A. can B. packet C. tube D. bar
II/ Hãy tìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại ở mỗi dòng sau1,0p):
banana rice orange apple
eye hair fish nose
sugar bottle packet tube
want like need live
III./ Hãy điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau một từ phù hợp trong hộp chữ (2,):
Her hair with family oval tall short a
Hello! My name is Helen. I am a student. There are four people in my (1)…………: my father, my mother, my sister and me. My father isn’t(2)…………… He’s tall(3)…………….black hair, blue eyes and(4)…………big nose. My mother is not (5)……………. She is short . Her face is(6)………with round eyes and a small nose. My sister is beautiful. She isn’t short. She’s tall. Her(7)…………….is long and her face is round(8). …………….. eyes are blue and her nose is small.
IV.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.(1.5)
Lan ( not watch)……………..T.V every evening. She (do)………… her homework.
We( play)…………………….volleyball now.
They(go)………………..to school by motorbike everyday, but today they(go)…………to school by bike.
What she(want)…………….?
Không được viết vào phần để trống này
V. Em hãy điền a, an, some, any vào mỗi chỗ trống để hoàn thành những câu sau.(1.0p)
1.I’d like ………….dozen eggs.
2. There aren’t ………….pictures in the album.
3. Would you like ………..coffee?
4. There is………….orange in the box.
VI. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.(1.5ps)
A
B
1.color is her hair?
a. a loaf of bread and some milk.
2. How are you?
b. No, thanks.
3. How much are a bowl of soup and a fried rice?
c. 6.000 dong
4. what would you like for breakfast?
d. I’m tỉed
5. How do you feel?
e. Very well, thanks.
6.you like lemonade?
f. It’s brown.
1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8-
VII. Dùng từ và cụm từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.(1p)
Her mother/ need/ half/ kilo/ tomato/ kilo/ potato.
………………………………………………………….
Milk/ apple juice/ my/ favorite drink.
 






Các ý kiến mới nhất