Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ôn tập Toán 7 học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Vũ Gia Định
Ngày gửi: 21h:00' 04-04-2008
Dung lượng: 654.5 KB
Số lượt tải: 2485
Số lượt thích: 0 người

ÔN TẬP HỌC KÌ I


I>. Mục tiêu:
( On tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực.
( Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về cố hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức. Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số chưa biêt.
( Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho HS.
II>. Chuẩn bị:
GV: Bảng tổng kế các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, căn bậc hai, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy số bằng nhau.
III>. Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

( GV: Số hữu tỉ là gì?


( Số hữu tỉ biểu diễn số thập như thế nào?

( Số vô tỉ là gì?

( Số thực là gì?
( Trong tập R các số thực, em đã biết những phép tóan nào?


GV: Quy tắc các phép tóan và các tính chất của nó trong Q được áp dụng tương tự trong R (GV treo "BẢng ôn tập các phép tóan" trước lớp)
GV yêu cầu HS nhắc lại một số quy tắc phép tóan trong bảng.
Bài tập: Thực phép tóan sau:
Bài 1: a). (0,75.
b). 
c). 

( Yêu cầu HS họat động nhóm làm bài 2.
Bài 2: a). 
b). 12.
c). 







Bài 3:
a). 
b). 
( HS: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  với a, b ( Z, b # 0
( Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hòan ngược lại.
( Số vô tỉ là số viết được dưới dạng STP vô hạn không tuần hòan.
( Số thực gồm số vố tỉ và số hữu tỉ
( Trong tập R các số thực, ta đã biết các phép tóan là cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và căn bậc hai của một số không âm.
( HS quan sát và nhắc lại 1 số quy tắc phép tóan (lũy thừa, đ/ n, căn bậc hai).
( HS làm bài.
( 3 HS lên bảng trình bày.
a). = 
b). =

c). = 
HS làm bài.
( 3 HS lên bảng trình bày
a). 

= 
b). 

c). 4 + 6 ( 3 + 5 = 12
HS phát biểu dưới sự hướng dẫn của GV.
a). 


b). 

Họat động 2 (23`): On tập tỉ lệ thức ( Dãy tỉ số bằng nhau ( Tìm x.

GV: Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
( Biết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau ?
Bài tập



Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức
a). x : 8,5 = 0,69 : ((1,15)
( Nêu cách tìm số hạng trong tỉ lệ thức?
b). (0,25x) : 3 = 
Bài 2: Tìm hai số x, y biết
7x = 3y và x ( y = 16
GV: Từ 7x = 3y ta suy ra tỉ lệ thức nào?
Ap dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tìm x và y
Bài 3: (Bài 80 trang 14 SBT)
Tìm các số a, b, c biết
 và a + 2b ( 3c = (20
GV hướng dẫn biến đổi để có 2b; 3c



Bài 4: Tìm x biết
a). 
b). 

c). 
d). 8 ( 
e). (x + 5)3 = (64
Bài 5: Tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức :
a). A = 0,5 ( 
b). B = 
c). C = 5(x(2)2 + 1
GV hướng dẫn HS làm bài.
HS: TLT là một đẳng thức của 2 tỉ số 
Tính chất cơ bản của TLT:
Nếu  thì ad = bc
(Tích ngọai tỉ bằng tích trung tỉ)
( HS: 
2 HS trình bày
a). x = 

b). x = 80

HS: Từ 7x = 3y ( 

x = 3.((4) = (12
y = 7.((4) = (28


= 
a = 2.5 = 10
b = 3.5 = 15
c = 4.5 = 20
4 HS lên bảng trình bày.

a). . . . x = (5

b). . . . x = 
c). x = 2 hoặc x = (1
d). x =  hoặc x = 2
e). x = (9


a). Giá trị lớn nhất A = 0,5 (  vì  với mọi x ( R
( (   0
( 0,5 (   0,5
( A  0,5
( Amin = 0,5  x = 4
b). ( Bmin =   x = 5
c). Cmin = 1  x = 2

Họat động 3 (2`): Hướng dẫn về nhà

( On tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn.
( Tiết sau ôn tập về đại lượng TLT, TLN, hàm số và đồ thị hàm số.
( BTVN: 57, 61 trang 55; 67, 70 (58 SBT)




















ÔN TẬP HỌC KÌ I ( t.t )


I>. Mục tiêu:
( On tập về đại lượng tỉ lệ nhịch, tỉ lệ thuận, đồ thị hàm số y = ax.
( Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các bài toán
( HS thấy được ứng dụng của tóan học va đời sống
II>. Chuẩn bị:
( GV: 2bảng phụ, bảng ôn tập đại lương tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch. Thước thẳng có chia khỏang, phấn màu, máy tính bỏ túi.
( HS: On tập và làm BT theo yêu cầu GV.
III>. Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Họat động 2 (28`): On tập về đại lượng TLT, TLN

GV: Khi nào hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau? Cho VD?
( Khi nào y và x tỉ lệ nghịch với nhau? Cho VD?


( GV treo bảng "On tập về đại lượng TLT, TLN" trên bảng, chỉ rõ t/c khác nhau của hai tương quan này.
Bài tập: Chia số 310 thành ba phần.
a). TLT với 2; 3; 5 (bảng phụ)
b). TLN với 2; 3; 5


















Bài tập 2: (bảng phụ)
Biết cứ 100kg thóc thì cho 60kg gạo. Hỏi 20 bao thóc mỗi bao 60 kg cho bao nhiêu kg gạo?
GV: 20 bao thóc nặng ? kg.





Bài tập 3: Làm 1 Cv cần 30 người xong xong trong 8h. Nếu tăng 10 người thì thời gian làm giảm mấy giờ? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau và không đổi).
( GV: Cùng 1 CV, Số người và thời gian làm là hai đại lượng quan hệ thế nào ?
( Gọi HS làm tiếp.


Bài tập 4: (treo bảng phụ ghi đề bài)
Hai ô tô cùng đi từ A ( B. Vận tốc xe I là 60km/h, vận tốc xe II là 40km/h. Thời gian xe I ít hơn xe II là 30 phút. Tính thời gian đi từ A ( B và chiều dài quãng đường AB?
( Yêu cầu HS làm bài vào vở.
( Kiểm tra vở BT 1 số HS.
( Gọi 1 HS lên bảng trình bày.
( Gọi 2 HS khác nhận xét.
( GV hòan chỉnh bài chưa làm.
HS trả lời câu hỏi:
VD: (chẳng hạn) Trong CĐ đều quãng đường và thời gian là hai đại lượng TLT.
( HS: nêu đ/ n TLN (SGK)
VD: Cùng 1 CV, số người làm và thời gian làm là hai đại lượng TLN
HS quan sát bảng ôn tập trả lời câu hỏi GV.


HS cả lớp làm bài; 2 HS lên bảng làm.
a). Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c. Ta có:

a = 2.31 = 62
b = 3.31 = 93
c = 5.31 = 155
b). Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z. Vì x, y, z tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 nên ta có 2x = 3y = 5z
Ap dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Vậy x = 


HS: Khối lượnga20 bao thóc là: n
60.20 = 1200 (kg)
100 kg thóc cho 60 kg gạo.
1200 kg thóc cho x kg gạo.
Vì số thóc và số gạo là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên: 
X = 720 (kg)
HS:
Tóm tắt:
30 người làm xong 8h
40 người làm xong x h
Vì số người và thời gian làm xong là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Ta có:
 (giờ)
Vậy thời gian giảm được: 8 ( 6 = 2 (giờ)
HS trình bày:
Gọi thời gian xe I đi là x (h)
Gọi thời gian xe II đi là y (h)
Xe I đi với vận tốc 60km/h hết x (h)
Xe II đi với vận tốc 40km/h hết y (h)
Cùng 1 quãng đường, vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, ta có:
 và y ( x = (h)
( 
x = 2. = 1(h)
y = 3. =  (h)
Quảng đường AB dài: 60.1 = 60 (km/h)

Họat động 2 (15`); On tập vẽ đồ thị và hàm số.

GV: Hàm số y = ax (a # 0) cho ta biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Đồ thị hàm số y = ax (a # 0) có dạng như thế nào?
Bài tập: (GV sử dụng bảng phụ)
Cho y = (2x.
a). Biết A(3, y0) thuộc đồ thị hàm số y = (2x. Tính y0?
b). Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm số y = (2x hay không? Tại sao? (Chia lớp làm 2 dãy, mỗi dãy thực hiện 1 câu).
( Gọi 2 HS lên trình bày.
( Cho HS bên dưới nhận xét.
( GV hòan chỉnh.
( Yêu cầu HS cả lớp làm câu c) vào vở:
c). Vẽ đồ thị hàm số y = (2x.
( Gọi 1 HS lên bảng vẽ.
( GV nhận xét.


HS: . . . là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.


2 HS trình bày.
a). A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y = (2x. Ta thay x =3 và y = y0 vào y = (2x.
y0 = (2.3 ( y0 = (6
b). Xét điểm b(1,5; 3)
Ta thay x = 1,5 vào công thức y = (2x.
y = (2.1,5 = (3 (# 3)
Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số y = (2x

HS vẽ đồ thị vào vở.
( 1 HS lên bảng trình bày.
Cho x = 1 ( y = (2 M(1; 2)














Họat động 3 (2`): hướng dẫn về nhà.

( On tập theo các câu hỏi ôn tập chương I và chương I SGK
( Làm lại các dạng bài tập.
( Kiểm tra HKI môn tóan.






























TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I



I>. Mục tiêu:
( HS thấy được ưu điểm, khuyết điểm bài làm của mình từ đó có hướng khắc phục khuyết điểm để các bài KT sau tốt hơn.
II>. Chuẩn bị:
GV: Đề + đáp án của bài KT HKI cùng các bài KT HKI để trả HS.
III>. Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS






































































































































ÔN TẬP HỌC KỲ I



I>. Mục tiêu:
( On tập 1 cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HKI về khái niệm, định nghĩa, tính chất ( góc đối đỉnh , đường thẳng //, ( , tổng các góc trong tam giác).
( Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt GT, KL, bước đầu suy luận có căn cứ của HS.
II>. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thước kẻ, compa, êke.
HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn. Thước kẻ, compa, êke.
III>. Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Họat động 1 (25`): On tập lý thuyết.

1). Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình.
Nêu t/v hai góc đối đỉnh? Ch/m t/c đó.











2). Thế nào là hai đường thẳng song song?
Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (đã học).












( Yêu cầu HS phát biểu và vẽ hình minh họa.


















3). Phát biểu tiên đề Ơclit.Vẽ hình minh họa.

( Phát biểu định lí hai đường thẳng song song bị cắt bởi đường thẳng thứ ba.

( Định lí này và định lí về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song có quan hệ gì?
( Định lí và tiên đề có gì giống nhau? Khác nh
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓