Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập Đại số 7

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ Gia Định
Ngày gửi: 21h:34' 24-04-2008
Dung lượng: 331.0 KB
Số lượt tải: 427
Người gửi: Vũ Gia Định
Ngày gửi: 21h:34' 24-04-2008
Dung lượng: 331.0 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
Ch¬ng tr×nh «n tËp ®¹i sè 7.
I – kiÕn thøc c¬ b¶n:
A – Thèng kª m« t¶.
Câu 1. Nêu các công thu thập số liệu và cách lập bảng số liệu ban đầu?
Câu 2. Cách lập bảng tần số và công thức tính số TBC?
B – biÓu thøc ®¹i sè.
Câu 3 Thế nào là Đơn thức, đơn thức đồng dạng.
Câu 4. Thế nào là đa thức, cách thu gọn đa thức và cách cộng , trừ đa thức.
Câu 5. Đa thức một biến là gì? Cộng trừ đa thức một biến?
Câu 6. Thế nào là nghiệm của đa thức một biến?
II – Bµi tËp.
A -– tr¾c nghiÖm
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng:
Tần số của điểm 8 là:
A. 12; 1 và 4 B. 3 C. 8 D. 10.
Câu 2. Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:
A. 3 B. 8 C. 9 D. 10.
Câu 3. Theo số liệu trong câu 1, điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là:
7,2 B. 72 C. 7,5 D. 8.
Câu 4. Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = - 2 và y = - 1 là:
A. 10 B. - 10 C. 30 D. - 30.
Câu 5. Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức
A. (2+x).x2 B. 2 + x2 C. – 2 D. 2y+1.
Câu 6. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -xy2
A. yx(-y) B. (xy) C. x2y D. xy.
Câu 7. Bậc của đa thức M = x6 + 5x2y2 + y4 - x4y3 - 1 là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.
Câu 8. Cho hai đa thức: P(x) = 2x2 – 1 và Q(x) = x + 1 . Hiệu P(x) - Q(x) bằng:
A. x2 - 2 B. 2x2 - x - 2 C. 2x2 - x D. x2 - x - 2.
Câu 9. Cách sắp xếp của đa thức nào sau đây là đúng (theo luỹ thừa giảm dần của biến x) ?
A. 1 + 4x5 – 3x4 +5x3 – x2 +2x B. 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 – x2 + 1
C. 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x + 1 D. 1+ 2x – x2 + 5x3 – 3x4+ 4x5.
Câu 10. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức g(y) = y + 1
A. B. C. - D. - .
Câu 11. Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:
Bảng 1
Dấu hiệu điều tra là:
A. Số gia đình trong tổ dân cư B. Số con trong mỗi gia đình
C. Số người trong mỗi gia đình D. Tổng số con của 15 gia đình.
Câu 12. Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:
A. 2 B. 15 C. 4 D. 8.
Câu 13 Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là:
A. 2 B. 2,1 C. 2,2 D. 2,5.
Câu 14. Hãy điền chữ Đ (hoặc S) vào ô tương ứng nếu các câu sau là đúng (hoặc sai):
a) Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó
b) Số 0 không phải là đa thức
Câu 15.Nhóm đơn thức nào dưới đây là nhóm các đơn thức đồng dạng?
A. - 3; ; - 6x; 143x B. 8x3y2z; - 2x2y3z; - 0,4x3y2z
C. - 0,5x2; - 2 x2; x D. 2x2y2; 2(xy)2; 2x2y.
Câu 16. Điền đa thức thích hợp vào chỗ (...) trong đẳng thức sau:
11x2y – ( ...) = 15x2y + 1
Câu 17. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
Câu 18. Giá trị x = - là nghiệm của đa thức
A. f(x) = 8x - 2x2 B. f(x) = x2 - 2x
C. f(x) = x + x2 D. f(x) = x2 - x.
Câu 19. Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau:
Giá trị 5 có tần số là:
A. 8 B. 1 C. 15 D. 8 và 15.
Câu 20. Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:
A. 30 B. 8 C. 15 D. 8 và 15 .
Câu 21: Cho hàm số f(x) = 2x + 1. Thế thì f(–2) bằng
A. 3 B. –3 C. 5 D. –5.
Câu 22: Đa thức Q(x) = x2 – 4 có tập nghiệm là:
A. {2} B. {–2} C. {–2; 2} D. {4}.
Câu 23: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là
A. 24 B. 12 C. –12 D. –24.
Câu 24: Kết quả của phép tính là
A. x4y4 B. x3y4 C. x4y3 D. x4y4
Câu 25: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
A. B. x − 3 C. -(2 + x2) D. 2x2y .
Câu 26: Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng :
A. - x2y3 và x2y3 B. –5x3y2 và –5x2y3
C. 4x2y và –4xy2 D. 4x2y và 4xy2
Câu 27: Bậc của đơn thức x3yz5 là
A. 3 B. 5 C. 8 D. 9.
Câu 28: Bậc của đa thức 2x6 − 7x3 + 8x − 4x8 − 6x2 + 4x8 là:
A.6 B. 8 C. 3 D. 2
Câu 29: Cho P(x) = 3x3 – 4x2 + x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng
A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2 .
Câu 30. Nghiệm của đa thức 12x + 4 là?
A. -3 B. 3 C. - D.
Câu 31: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y3 ?
A. - 3x3y2 B. 5(x2y3)2 C. 4(x2y)3 D. - x2y3
Câu 32: Đa thức 3y4 – 2xy – 3x3y2 + 5x + 3 có bậc là:
A. 12 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 33 Giá trị của biểu thức 5x2 – xy + x tại x = –1; y = 1 là:
A. 5 B. –5 C. 7 D. –7
Câu 34: Kết quả thu gọn đa thức (x –x + 2x) – (x + 3x + 2x – 1) là
A. 2x4 +2.x2 + 4x – 1 B. – 4x2 + 1 C. x8 + 2x4 + 4x – 1 D. 2x2 + 4x – 1
Câu 35: Trong số các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5x2yz?
A. 5x2y B. – x2yz C. x2y2z2 D. 5xyz.
Câu 36. Bậc của đơn thức (x2yz3)2là
a. 2 b. 10 c. 7 d. 12
Câu 37: Trong các số sau đây, số nào không phải là nghiệm của đa thức x3 – 4x?
A. 0 B. 4 C. 2 D. – 2
Câu 38: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = –1 và y = 2 là
A. 12 B. –12 C. –4 D. –16.
Câu 39 : Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau:
a) Giá trị có tần số bằng 7 là:
A. 9 ; B. 6 ; C. 4 ; D. 7.
b) Mốt của dấu hiệu trên là:
A. 10 ; B. 5; C. 7; D. 9
Câu 40: Bậc của đơn thức 2x3yz2 là:
A. 8; B. 5; C. 10; D. 6
Câu 41: Giá trị của biểu thức x2y + xy2 − 5 tại x = − 1 và y = 1 là :
A. −7 ; B. − 5 ; C. − 6 ; D. −9
Câu 42 Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau?
A. 5x3 và 5x4; B. (xy)2 và xy2 ; C. x2y và (xy)2; D. (xy)2 và x2y2.
Câu 43: Bậc của đa thức 7x4y4 + 6x2y3 – 3xy + 9 là:
A. 7 ; B. 9 ; C. 8; D. 4.
Câu 44: Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 4 là :
A. 2 ; B. – 2 ; 2 ; C. – 4 ; D. 4.
Câu 45: Điểm kiểm tra đợt 1 để chọn đội tuyển của 10 học sinh như sau:
1, 2, 4, 5, 7, 7, 8, 8, 8, 10
a. Số trung bình cộng của số điểm đó là:
A.5 B.6 C.7 D.8
b. Mốt của dấu hiệu là:
A.6 B. 7 C.8 d. 10.
Câu 46: Bậc của đa thức x8 + 3x5y5 – y62x6y2+ 5x7 đối với biến x là:
A. 5 B.6 C.8 D. 7.
Câu 47: Giá trị của biểu thức B = x3 –x2 + 1 tại x = – 1 là:
A. 4 B. 0 C. –1 D. 6.
Câu 48: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được kết quả đúng.
Câu 49. Nghiệm của đa thức P(x) = −3x −0,25 là
a. − b. c. − d.
Câu 50. Giá trị của đa thức 3x5 – 3x4 + 5x3 –x2 -5x +2 tại x = − 1 là
a. 5 b. −5 c. 1 d. −3
Câu 51. Thu gọn xyt2.5ty2.y ta được đơn thức
a. 10xt2y4 b. −10t3xy4 c. 10t3xy4 d. −10xy3t2
Câu 52. Bậc của đa thức x5 – 2x2y – 2x + 9 – x5 – y là:
a. 5 ; b. 3 ; c. 2; d. 9
Câu 53. Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 16 là
a. 4 ; b. -4 ; c. – 4 ; 4 ; d. 8.
Câu 54. Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau:
a) Giá trị có tần số 7 là
a. 9 ; b. 6 ; c. 5 ; d. 7.
b) Mốt của dấu hiệu trên là
a. 10; b. 5; c. 7; d. 9
Câu 55: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A được ghi lại như sau:
Mốt của dấu hiệu điều tra là:
A. 7 B. 8 C. 6 D. 10
Câu 55: Tần số của giá trị 5 của dấu hiệu ở bảng trong câu 1 là:
A. 8 B.7 C. 4
I – kiÕn thøc c¬ b¶n:
A – Thèng kª m« t¶.
Câu 1. Nêu các công thu thập số liệu và cách lập bảng số liệu ban đầu?
Câu 2. Cách lập bảng tần số và công thức tính số TBC?
B – biÓu thøc ®¹i sè.
Câu 3 Thế nào là Đơn thức, đơn thức đồng dạng.
Câu 4. Thế nào là đa thức, cách thu gọn đa thức và cách cộng , trừ đa thức.
Câu 5. Đa thức một biến là gì? Cộng trừ đa thức một biến?
Câu 6. Thế nào là nghiệm của đa thức một biến?
II – Bµi tËp.
A -– tr¾c nghiÖm
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng:
Tần số của điểm 8 là:
A. 12; 1 và 4 B. 3 C. 8 D. 10.
Câu 2. Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:
A. 3 B. 8 C. 9 D. 10.
Câu 3. Theo số liệu trong câu 1, điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là:
7,2 B. 72 C. 7,5 D. 8.
Câu 4. Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = - 2 và y = - 1 là:
A. 10 B. - 10 C. 30 D. - 30.
Câu 5. Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức
A. (2+x).x2 B. 2 + x2 C. – 2 D. 2y+1.
Câu 6. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -xy2
A. yx(-y) B. (xy) C. x2y D. xy.
Câu 7. Bậc của đa thức M = x6 + 5x2y2 + y4 - x4y3 - 1 là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.
Câu 8. Cho hai đa thức: P(x) = 2x2 – 1 và Q(x) = x + 1 . Hiệu P(x) - Q(x) bằng:
A. x2 - 2 B. 2x2 - x - 2 C. 2x2 - x D. x2 - x - 2.
Câu 9. Cách sắp xếp của đa thức nào sau đây là đúng (theo luỹ thừa giảm dần của biến x) ?
A. 1 + 4x5 – 3x4 +5x3 – x2 +2x B. 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 – x2 + 1
C. 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x + 1 D. 1+ 2x – x2 + 5x3 – 3x4+ 4x5.
Câu 10. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức g(y) = y + 1
A. B. C. - D. - .
Câu 11. Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:
Bảng 1
Dấu hiệu điều tra là:
A. Số gia đình trong tổ dân cư B. Số con trong mỗi gia đình
C. Số người trong mỗi gia đình D. Tổng số con của 15 gia đình.
Câu 12. Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:
A. 2 B. 15 C. 4 D. 8.
Câu 13 Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là:
A. 2 B. 2,1 C. 2,2 D. 2,5.
Câu 14. Hãy điền chữ Đ (hoặc S) vào ô tương ứng nếu các câu sau là đúng (hoặc sai):
a) Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó
b) Số 0 không phải là đa thức
Câu 15.Nhóm đơn thức nào dưới đây là nhóm các đơn thức đồng dạng?
A. - 3; ; - 6x; 143x B. 8x3y2z; - 2x2y3z; - 0,4x3y2z
C. - 0,5x2; - 2 x2; x D. 2x2y2; 2(xy)2; 2x2y.
Câu 16. Điền đa thức thích hợp vào chỗ (...) trong đẳng thức sau:
11x2y – ( ...) = 15x2y + 1
Câu 17. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
Câu 18. Giá trị x = - là nghiệm của đa thức
A. f(x) = 8x - 2x2 B. f(x) = x2 - 2x
C. f(x) = x + x2 D. f(x) = x2 - x.
Câu 19. Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau:
Giá trị 5 có tần số là:
A. 8 B. 1 C. 15 D. 8 và 15.
Câu 20. Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:
A. 30 B. 8 C. 15 D. 8 và 15 .
Câu 21: Cho hàm số f(x) = 2x + 1. Thế thì f(–2) bằng
A. 3 B. –3 C. 5 D. –5.
Câu 22: Đa thức Q(x) = x2 – 4 có tập nghiệm là:
A. {2} B. {–2} C. {–2; 2} D. {4}.
Câu 23: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là
A. 24 B. 12 C. –12 D. –24.
Câu 24: Kết quả của phép tính là
A. x4y4 B. x3y4 C. x4y3 D. x4y4
Câu 25: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
A. B. x − 3 C. -(2 + x2) D. 2x2y .
Câu 26: Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng :
A. - x2y3 và x2y3 B. –5x3y2 và –5x2y3
C. 4x2y và –4xy2 D. 4x2y và 4xy2
Câu 27: Bậc của đơn thức x3yz5 là
A. 3 B. 5 C. 8 D. 9.
Câu 28: Bậc của đa thức 2x6 − 7x3 + 8x − 4x8 − 6x2 + 4x8 là:
A.6 B. 8 C. 3 D. 2
Câu 29: Cho P(x) = 3x3 – 4x2 + x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng
A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2 .
Câu 30. Nghiệm của đa thức 12x + 4 là?
A. -3 B. 3 C. - D.
Câu 31: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y3 ?
A. - 3x3y2 B. 5(x2y3)2 C. 4(x2y)3 D. - x2y3
Câu 32: Đa thức 3y4 – 2xy – 3x3y2 + 5x + 3 có bậc là:
A. 12 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 33 Giá trị của biểu thức 5x2 – xy + x tại x = –1; y = 1 là:
A. 5 B. –5 C. 7 D. –7
Câu 34: Kết quả thu gọn đa thức (x –x + 2x) – (x + 3x + 2x – 1) là
A. 2x4 +2.x2 + 4x – 1 B. – 4x2 + 1 C. x8 + 2x4 + 4x – 1 D. 2x2 + 4x – 1
Câu 35: Trong số các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5x2yz?
A. 5x2y B. – x2yz C. x2y2z2 D. 5xyz.
Câu 36. Bậc của đơn thức (x2yz3)2là
a. 2 b. 10 c. 7 d. 12
Câu 37: Trong các số sau đây, số nào không phải là nghiệm của đa thức x3 – 4x?
A. 0 B. 4 C. 2 D. – 2
Câu 38: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = –1 và y = 2 là
A. 12 B. –12 C. –4 D. –16.
Câu 39 : Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau:
a) Giá trị có tần số bằng 7 là:
A. 9 ; B. 6 ; C. 4 ; D. 7.
b) Mốt của dấu hiệu trên là:
A. 10 ; B. 5; C. 7; D. 9
Câu 40: Bậc của đơn thức 2x3yz2 là:
A. 8; B. 5; C. 10; D. 6
Câu 41: Giá trị của biểu thức x2y + xy2 − 5 tại x = − 1 và y = 1 là :
A. −7 ; B. − 5 ; C. − 6 ; D. −9
Câu 42 Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau?
A. 5x3 và 5x4; B. (xy)2 và xy2 ; C. x2y và (xy)2; D. (xy)2 và x2y2.
Câu 43: Bậc của đa thức 7x4y4 + 6x2y3 – 3xy + 9 là:
A. 7 ; B. 9 ; C. 8; D. 4.
Câu 44: Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 4 là :
A. 2 ; B. – 2 ; 2 ; C. – 4 ; D. 4.
Câu 45: Điểm kiểm tra đợt 1 để chọn đội tuyển của 10 học sinh như sau:
1, 2, 4, 5, 7, 7, 8, 8, 8, 10
a. Số trung bình cộng của số điểm đó là:
A.5 B.6 C.7 D.8
b. Mốt của dấu hiệu là:
A.6 B. 7 C.8 d. 10.
Câu 46: Bậc của đa thức x8 + 3x5y5 – y62x6y2+ 5x7 đối với biến x là:
A. 5 B.6 C.8 D. 7.
Câu 47: Giá trị của biểu thức B = x3 –x2 + 1 tại x = – 1 là:
A. 4 B. 0 C. –1 D. 6.
Câu 48: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được kết quả đúng.
Câu 49. Nghiệm của đa thức P(x) = −3x −0,25 là
a. − b. c. − d.
Câu 50. Giá trị của đa thức 3x5 – 3x4 + 5x3 –x2 -5x +2 tại x = − 1 là
a. 5 b. −5 c. 1 d. −3
Câu 51. Thu gọn xyt2.5ty2.y ta được đơn thức
a. 10xt2y4 b. −10t3xy4 c. 10t3xy4 d. −10xy3t2
Câu 52. Bậc của đa thức x5 – 2x2y – 2x + 9 – x5 – y là:
a. 5 ; b. 3 ; c. 2; d. 9
Câu 53. Tất cả các nghiệm của đa thức x2 – 16 là
a. 4 ; b. -4 ; c. – 4 ; 4 ; d. 8.
Câu 54. Điểm kiểm tra học kỳ I môn của lớp 7A được ghi ở bảng sau:
a) Giá trị có tần số 7 là
a. 9 ; b. 6 ; c. 5 ; d. 7.
b) Mốt của dấu hiệu trên là
a. 10; b. 5; c. 7; d. 9
Câu 55: Điểm kiểm tra toán học kỳ II của lớp 7A được ghi lại như sau:
Mốt của dấu hiệu điều tra là:
A. 7 B. 8 C. 6 D. 10
Câu 55: Tần số của giá trị 5 của dấu hiệu ở bảng trong câu 1 là:
A. 8 B.7 C. 4
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất