Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KTHK II đề 4

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Admin Đoàn Lập
Ngày gửi: 21h:05' 25-04-2009
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 4
Người gửi: Admin Đoàn Lập
Ngày gửi: 21h:05' 25-04-2009
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ
có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau:
Thời gian (phút)
5
8
10
12
13
15
18
20
25
30
Tần số n
1
5
4
2
2
5
3
4
1
3
Giá trị 5 có tần số là:
A. 8 B. 1 C. 15 D. 8 và 15.
Câu 2. Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:
A. 30 B. 8 C. 15 D. 8 và 15 .
Câu 3: Cho hàm số f(x) = 2x + 1. Thế thì f(–2) bằng
A. 3 B. –3 C. 5 D. –5.
Câu 4: Đa thức Q(x) = x2 – 4 có tập nghiệm là:
A. ⎨2⎬ B. 2⎬ C. 2; 2⎬ D. ⎨4}.
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là
A. 24 B. 12 C. –12 D. –24.
Câu 6: Kết quả của phép tính
1 x2 y.2xy2 . 3 xy là
2 4
A. 3 x4 y 4
4
B. 3 x3 y 4
4
C. 3 x4 y3
4
D. 3 x4 y 4 .
4
Câu 7: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
A. 1 5
y
B. 1 x 3
2
C. 1 2 x2
2
D. 2x2y .
Câu 8: Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng :
A. 1 x2 y3 và
2
2 x2 y3
3
B. –5x3y2 và –5x2y3
C. 4x2y và –4xy2 D. 4x2y và 4xy2
Câu 9: Bậc của đơn thức
1 x3 yz5 là
2
A. 3 B. 5 C. 8 D. 9. Câu 10: Bậc của đa thức 2x6 − 7x3 + 8x − 4x8 − 6x2 + 4x8 là: A.6 B. 8 C. 3 D. 2
Câu 11: Cho P(x) = 3x3 – 4x2 + x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng
A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2 .
Câu 12: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3 cm, 9 cm, 14 cm B. 2 cm, 3 cm , 5 cm
C. 4 cm, 9 cm, 12 cm D. 6 cm, 8 cm, 10 cm.
Câu 13: Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của
A. ba đường cao B. ba đường trung trực
C. ba đường trung tuyến D. ba đường phân giác.
Câu 14: ∆ABC cân tại A có
Aˆ 50 0 thì góc ở đáy bằng:
A. 500 B. 550 C. 650 D. 700.
Câu 15: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng sau:
Các khẳng định
Đúng
Sai
a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam
giác đó bằng nhau.
b) Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là trọng
tâm của tam giác đó.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16. (1,5 điểm)
Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7C được thống kê như sau:
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
1
2
3
9
8
7
5
2
2
N
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ
có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau:
Thời gian (phút)
5
8
10
12
13
15
18
20
25
30
Tần số n
1
5
4
2
2
5
3
4
1
3
Giá trị 5 có tần số là:
A. 8 B. 1 C. 15 D. 8 và 15.
Câu 2. Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:
A. 30 B. 8 C. 15 D. 8 và 15 .
Câu 3: Cho hàm số f(x) = 2x + 1. Thế thì f(–2) bằng
A. 3 B. –3 C. 5 D. –5.
Câu 4: Đa thức Q(x) = x2 – 4 có tập nghiệm là:
A. ⎨2⎬ B. 2⎬ C. 2; 2⎬ D. ⎨4}.
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là
A. 24 B. 12 C. –12 D. –24.
Câu 6: Kết quả của phép tính
1 x2 y.2xy2 . 3 xy là
2 4
A. 3 x4 y 4
4
B. 3 x3 y 4
4
C. 3 x4 y3
4
D. 3 x4 y 4 .
4
Câu 7: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
A. 1 5
y
B. 1 x 3
2
C. 1 2 x2
2
D. 2x2y .
Câu 8: Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng :
A. 1 x2 y3 và
2
2 x2 y3
3
B. –5x3y2 và –5x2y3
C. 4x2y và –4xy2 D. 4x2y và 4xy2
Câu 9: Bậc của đơn thức
1 x3 yz5 là
2
A. 3 B. 5 C. 8 D. 9. Câu 10: Bậc của đa thức 2x6 − 7x3 + 8x − 4x8 − 6x2 + 4x8 là: A.6 B. 8 C. 3 D. 2
Câu 11: Cho P(x) = 3x3 – 4x2 + x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng
A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2 .
Câu 12: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3 cm, 9 cm, 14 cm B. 2 cm, 3 cm , 5 cm
C. 4 cm, 9 cm, 12 cm D. 6 cm, 8 cm, 10 cm.
Câu 13: Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của
A. ba đường cao B. ba đường trung trực
C. ba đường trung tuyến D. ba đường phân giác.
Câu 14: ∆ABC cân tại A có
Aˆ 50 0 thì góc ở đáy bằng:
A. 500 B. 550 C. 650 D. 700.
Câu 15: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng sau:
Các khẳng định
Đúng
Sai
a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam
giác đó bằng nhau.
b) Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là trọng
tâm của tam giác đó.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16. (1,5 điểm)
Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7C được thống kê như sau:
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
1
1
2
3
9
8
7
5
2
2
N
 






Các ý kiến mới nhất