Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT chuong II So 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Gia Định
Ngày gửi: 17h:24' 16-01-2011
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Vũ Gia Định
Ngày gửi: 17h:24' 16-01-2011
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Tuần 23
Tiết 68
Ngày dạy :
Kiểm tra 45 phút
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiến thức cơ bản đã học trong chương : Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính.
* Kĩ năng: Kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương;
*Thái độ: Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc.
II. Phương pháp dạy học:
III. Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra.
HS: Giấy làm bài
IV. Tiến trình bài học:
Ma trận ra đề kiểm tra 45 phút
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp số nguyên.
4
1,5
4
1,5
Các phép tính trong tập hợp Z. Quy tắc dấu ngoặc. Quy tắc chuyển vế.
1
1
1
0,5
3
3
3
2
8
6,5
Bội và ước của một số nguyên
2
2
2
2
Tổng
4
1,5
1
1
1
0,5
8
7
14
10
Đề kiểm tra
Câu 1: ( 1, 5 điểm)
(1 điểm). Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
(0,5 điểm). Thực hiện phép tính (-15) + (- 122).
Câu 2: (1,5 điểm).
Điền số thích hợp vào chỗ cho đúng:
Số đối của -7 là
Số đối của 0 là
Số đối của 10 là
= = …… =
Câu 3: (2 điểm)
Thực hiện phép tính.
127 - 18.( 5 + 6)
26 + 7.(4 - 12)
Câu 4: ( 2 điểm).
Tìm số nguyên x, biết :
-13.x = 39
2.x - (- 17) = 15
Câu 5: (2 điểm).
Tìm tất cả các ước của – 8;
Tìm năm bội của -11.
Câu 6: ( 1 điểm )
Tính tổng của tất các số nguyên x thoả mãn:
- 20 < x < 20
– 15 < x < 14
Hướng dẫn chấm kiểm
Câu
Phần
Nội dung đánh giá
Điểm
1
a
b
Pháp biểu đúng quy tắc
-137
1
0,5
2
a
b
c
d
7
0
- 10
0; 25; 19
0,25
0,25
0,25
0,75
3
a
b
127 - 18. 11 = 127 - 198
= - 71
26 + 7.(4 -12)
= 26 + 7.(-8)
= 26 + (-56)
= -30
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
4
a
b
x = -3
2x + 17 = 15
2x = 15 - 17
2x = -2
x = -1
1
0,25
0,25
0,25
0,25
5
a
b
Các ước của -8 là -1, 1, -2, 2, -4, 4, -8, 8
Năm bội của -11 là -11
Tiết 68
Ngày dạy :
Kiểm tra 45 phút
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiến thức cơ bản đã học trong chương : Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính.
* Kĩ năng: Kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chương;
*Thái độ: Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc.
II. Phương pháp dạy học:
III. Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra.
HS: Giấy làm bài
IV. Tiến trình bài học:
Ma trận ra đề kiểm tra 45 phút
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp số nguyên.
4
1,5
4
1,5
Các phép tính trong tập hợp Z. Quy tắc dấu ngoặc. Quy tắc chuyển vế.
1
1
1
0,5
3
3
3
2
8
6,5
Bội và ước của một số nguyên
2
2
2
2
Tổng
4
1,5
1
1
1
0,5
8
7
14
10
Đề kiểm tra
Câu 1: ( 1, 5 điểm)
(1 điểm). Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
(0,5 điểm). Thực hiện phép tính (-15) + (- 122).
Câu 2: (1,5 điểm).
Điền số thích hợp vào chỗ cho đúng:
Số đối của -7 là
Số đối của 0 là
Số đối của 10 là
= = …… =
Câu 3: (2 điểm)
Thực hiện phép tính.
127 - 18.( 5 + 6)
26 + 7.(4 - 12)
Câu 4: ( 2 điểm).
Tìm số nguyên x, biết :
-13.x = 39
2.x - (- 17) = 15
Câu 5: (2 điểm).
Tìm tất cả các ước của – 8;
Tìm năm bội của -11.
Câu 6: ( 1 điểm )
Tính tổng của tất các số nguyên x thoả mãn:
- 20 < x < 20
– 15 < x < 14
Hướng dẫn chấm kiểm
Câu
Phần
Nội dung đánh giá
Điểm
1
a
b
Pháp biểu đúng quy tắc
-137
1
0,5
2
a
b
c
d
7
0
- 10
0; 25; 19
0,25
0,25
0,25
0,75
3
a
b
127 - 18. 11 = 127 - 198
= - 71
26 + 7.(4 -12)
= 26 + 7.(-8)
= 26 + (-56)
= -30
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
4
a
b
x = -3
2x + 17 = 15
2x = 15 - 17
2x = -2
x = -1
1
0,25
0,25
0,25
0,25
5
a
b
Các ước của -8 là -1, 1, -2, 2, -4, 4, -8, 8
Năm bội của -11 là -11
 






Các ý kiến mới nhất