Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Kiểm tra học kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:31' 07-03-2010
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
kiểm tra học kì II
Thiết kế câu hỏi cụ thể theo ma trận
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng


KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL


1
Hàm số và đồ thị
0.75
3





0.75
3

1
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
0.25

1


2.0

1


2.25

2

2
Phương trình bậc hai một ẩn



2.0
2

0.5
1
2.5
3

4
Đường tròn
0.5
2

0.5
2
1,5
1

2.0
2
4.5
7

Tổng
1.5
6

0.5
2
5.5
4

2.5
3
10.0
15


Chú ý: Trong mỗi ô, số ở góc trên, bên trái là chỉ điểm số. Số ở góc dưới, bên phải là chỉ số câu hỏi.

Phần đề thi
I. Trắc nghiệm (2 đ) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1.Đồ thị hàm số  đi qua điểm nào trong các điểm sau:
A. (- 2; 2); B. (2; 2); C. ; D. 
Câu 2. Biết hai đường thẳng y = mx + 2 và y = - 2x là song song. Khi đó:
A. Đường thẳng y = mx + 2 cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 2;
B. Đường thẳng y = mx + 2 cắt trục tung tại điểm có hoành độ bằng 2;
C. Hàm số y = mx + 2 luôn đồng biến
D. Hàm số y = mx + 2 luôn nghịch biến

Câu 3.Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào trong các phương trình sau kết hợp với (1) để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô số nghiệm ?
A. ; B. ;
C. 2x – 3y = 3; D. 2x – 4y = 2.
Câu 4. Cho hàm số . Khi đó:
A. Hàm số trên luôn đồng biến;
B. Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0;
C. Hàm số trên luôn nghịch biến;
D. Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0;
Câu 5. Hai đường tròn (O; 5cm) và (O’; 4cm) cắt nhau tại A và B. Biết AB = 6cm. Độ dai OO’ là ?
A.; B. ; C. ; D. .
Câu 6. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC, . Số đo góc ACB là ?
A. 400; B. 450; C. 300; D. 350;
Câu 7. Biết MA, MB là các tiếp tuyến của đường tròn (O), đường kính BC (B, C là các tiếp điểm), sao cho . Số đo góc AMB là ?
A. 700; B. 600; C. 500; D. 400;
Câu 8. Đường tròn (O; 6cm). Điểm O’ sao cho OO’ = 8cm. Giá trị nào của R để đường tròn (O’; R) tiếp xúc với đường tròn (O; 6cm)
A. 2cm; B. 14cm;
C. 2cm hoặc 14cm; D. Một kết quả khác

II. Tự luận (8 đ)
Bài 1: (2.5 điểm). Cho phương trình: x2 + mx – 1 = 0 (1)
Giải phương trình (1) khi m = 2
Chứng minh phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi
 
Gửi ý kiến