Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi chat luong thang 3 toan 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 28-02-2011
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 28-02-2011
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT Tiên lãng
Trường THCS đoàn lập
Kì thi khảo sát chất lượng tháng 3
Năm học 2010 - 2011
Môn thi: toán - lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý:
- Đề thi gồm 2 trang
- Học sinh làm bài vào tờ giấy thi
I) Trắc nghiệm: (2 điểm)
Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Cho bảng tần số sau. Mốt của dấu hiệu là:
Giá trị (x)
4
5
6
8
9
10
Tần số (n)
1
7
8
8
11
3
N =38
A. 1; B. 8; C. 10; D. 9
Câu 2. Bậc của đơn thức 2x2y(-7xy2) là :
A. 4; B. 5; C. 6; D.7
Câu 3. Giá trị của biểu thức 0, 25x3y tại x = -1, y = 2 là:
A. - 0,25; B. 0, 25; C. 0,5; D. - 0,5
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong một tam giác góc nhỏ nhất luôn là góc nhọn.
B. Trong tam giác đều các góc bằng 600
C. Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều.
D. Tam giác ABC vuông tại C thì BC2 = AB2 + AC2.
Câu 5. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Khi đó BC bằng
A. 14 cm; B. 12 cm; C. 10 cm; D. 5 cm.
Câu 6. Cho tam giác ABC có AB = 10 cm, AC = 11cm, BC = 12 cm. Khi đó
A. A < B < C; B. A = B = C; C. A > B > C; D. B < A < C
Câu 7. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông tại A là điểm nào ?
Điểm A
Giao điểm của các tia phân giác trong của tam giác ABC.
Trọng tâm của tam giác ABC.
Trung điểm của cạnh huyền của tam giác đó.
Câu 8. Đa thức P thỏa mãn P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1. Khi đó P bằng ?
A. -1 + y2; B. 4y2 + 1; C. – 1 – 4y2; D. -1 + 4y2
II) Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 30 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:
Thời gian (x)
3
4
5
6
7
8
Tần số (n)
2
4
7
8
6
3
N = 30
a/ Tính số trung bình cộng;
b/ Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2 (2,5 điểm)
a/ Tìm tích các đơn thức 2,5x2y3 và - 4xy5
b/ Thu gọn đa thức Q = x3 – 2x2y + 3xy2 + 2x2y – 3y3 – 5xy2 + 2x3 – 3y3
c/ Chứng tỏ rằng x = -1 là một nghiệm của đa thức f(x) = 2x3 – 4x2 + 6 nhưng không phải là nghiệm của đa thức g(x) = 2x4 + 4x2 +6
Bài 3 (3,5 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, góc B bằng 300. Đường cao AH
a/ So sánh AB và AC; BH và HC.
Trường THCS đoàn lập
Kì thi khảo sát chất lượng tháng 3
Năm học 2010 - 2011
Môn thi: toán - lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Chú ý:
- Đề thi gồm 2 trang
- Học sinh làm bài vào tờ giấy thi
I) Trắc nghiệm: (2 điểm)
Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Cho bảng tần số sau. Mốt của dấu hiệu là:
Giá trị (x)
4
5
6
8
9
10
Tần số (n)
1
7
8
8
11
3
N =38
A. 1; B. 8; C. 10; D. 9
Câu 2. Bậc của đơn thức 2x2y(-7xy2) là :
A. 4; B. 5; C. 6; D.7
Câu 3. Giá trị của biểu thức 0, 25x3y tại x = -1, y = 2 là:
A. - 0,25; B. 0, 25; C. 0,5; D. - 0,5
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Trong một tam giác góc nhỏ nhất luôn là góc nhọn.
B. Trong tam giác đều các góc bằng 600
C. Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều.
D. Tam giác ABC vuông tại C thì BC2 = AB2 + AC2.
Câu 5. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Khi đó BC bằng
A. 14 cm; B. 12 cm; C. 10 cm; D. 5 cm.
Câu 6. Cho tam giác ABC có AB = 10 cm, AC = 11cm, BC = 12 cm. Khi đó
A. A < B < C; B. A = B = C; C. A > B > C; D. B < A < C
Câu 7. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông tại A là điểm nào ?
Điểm A
Giao điểm của các tia phân giác trong của tam giác ABC.
Trọng tâm của tam giác ABC.
Trung điểm của cạnh huyền của tam giác đó.
Câu 8. Đa thức P thỏa mãn P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1. Khi đó P bằng ?
A. -1 + y2; B. 4y2 + 1; C. – 1 – 4y2; D. -1 + 4y2
II) Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 30 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:
Thời gian (x)
3
4
5
6
7
8
Tần số (n)
2
4
7
8
6
3
N = 30
a/ Tính số trung bình cộng;
b/ Tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2 (2,5 điểm)
a/ Tìm tích các đơn thức 2,5x2y3 và - 4xy5
b/ Thu gọn đa thức Q = x3 – 2x2y + 3xy2 + 2x2y – 3y3 – 5xy2 + 2x3 – 3y3
c/ Chứng tỏ rằng x = -1 là một nghiệm của đa thức f(x) = 2x3 – 4x2 + 6 nhưng không phải là nghiệm của đa thức g(x) = 2x4 + 4x2 +6
Bài 3 (3,5 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, góc B bằng 300. Đường cao AH
a/ So sánh AB và AC; BH và HC.
 






Các ý kiến mới nhất