Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra Học kì I (hay)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:30' 16-12-2009
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:30' 16-12-2009
Dung lượng: 152.0 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Giá trị của biểu thức tại x = 2.75 là:
A. - 1 B. 0.5 C. 1 D. -0.5
Câu 2. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của: 5 ; ; là:
A. B. C. D.
Câu 3. Đường thẳng (d) đi qua A(0 ; 2) và B(1,5; 0) có phương trình là:
A. y = 2x + B. y = 2x – 3 C. y = D. y = .
Câu 4. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình và là:
A. (2 ; ) B. (-2; ) C. (-2; ) D. (2; )
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH .Cho biết AB = 6cm , AC = 8cm thì đoạn BH là:
A. 4,8cm B. 3,6cm C. 6,4cm D..
Câu 6. Cho đường tròn (O;2cm),đường kính AB. Trên tiếp tuyến tại A lấy điểm C sao cho AC = 3cm. BC cắt đường tròn tại D, thì AD có độ dài:
A. 1,2cm B. 2,4cm C. 2,75cm D..
Câu 7. Cho đoạn O1O2 = 5cm. Vẽ đường tròn (O1;4cm) và (O2;3cm).Gọi A là một điểm chung của hai đường tròn thì đường cao AH của tam giác O1AO2 có độ dài là:
A. 4,8cm B. 3,2cm C. 2,8cm D. 2,4cm
Câu 8. Cho đường tròn (O; 6cm) và điểm O’ với OO’ = 8 cm.Giá trị nào của R thì đường tròn (O’;R) tiếp xúc với đường tròn (O) :
A. 2cm B. 14cm C. 2cm hoặc 14cm D.Kết quả khác
B.TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1. Cho A = và B = . Chứng minh rằng : A + B = A.B.
Bài 2.Tính C =
D =
E =
Bài 3. Cho hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d1) và điểm B (1; 0)
a. Viết phương trình đường thẳng (d2) đi qua B và song song với đường thẳng (d) y = - x
b. Vẽ (d1) và (d2) trên cùng hệ trục toạ độ
c. Gọi A là giao điểm của (d1) và (d2) , C là giao điểm (d1) với trục hoành .Tính diện tích tam giác ABC.
d. Tính số đo các góc của tam giác ABC.
Bài 4. Cho hai đường tròn (O1; R1) và (O2; R2) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, B thuộc (O1) ; C thuộc (O2). Tiếp tuyến chung ngoài tại A cắt BC tại I.
a. Chứng minh rằng I là trung điểm BC.
b. AB cắt O1I tại M , O2I cắt AC tại N. Chứng minh tứ giác IMAN là hình chữ nhật.
c. CA cắt (O1) tại D Chứng minh ba điểm B ; O1 ; D thẳng hàng.
d. Cho biết : R1 = 2cm, R2 = 6cm .Tính độ dài các đoạn thẳng AI ; BC ; AB.
e. Giả sử đường tròn (O; R) tiếp xúc với đường thẳng BC và tiếp xúc ngoài với hai đường tròn (O1) và (O2) sao cho R < R1 < R2. Gọi S, S1, S2 lần lượt là diện tích các đường tròn (O), (O1), (O2). Chứng minh: (1)
đáp án, biểu điểm
I. trắc nghiệm (2đ): (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
C
C
D
B
B
D
C
ii. phần Tự luận (8 đ)
Bài 1: ( 0.5 điểm) A + B = : 0.5 đ
Bài 2: ( 1.5 điểm)
a. C =
Câu 1. Giá trị của biểu thức tại x = 2.75 là:
A. - 1 B. 0.5 C. 1 D. -0.5
Câu 2. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của: 5 ; ; là:
A. B. C. D.
Câu 3. Đường thẳng (d) đi qua A(0 ; 2) và B(1,5; 0) có phương trình là:
A. y = 2x + B. y = 2x – 3 C. y = D. y = .
Câu 4. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình và là:
A. (2 ; ) B. (-2; ) C. (-2; ) D. (2; )
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH .Cho biết AB = 6cm , AC = 8cm thì đoạn BH là:
A. 4,8cm B. 3,6cm C. 6,4cm D..
Câu 6. Cho đường tròn (O;2cm),đường kính AB. Trên tiếp tuyến tại A lấy điểm C sao cho AC = 3cm. BC cắt đường tròn tại D, thì AD có độ dài:
A. 1,2cm B. 2,4cm C. 2,75cm D..
Câu 7. Cho đoạn O1O2 = 5cm. Vẽ đường tròn (O1;4cm) và (O2;3cm).Gọi A là một điểm chung của hai đường tròn thì đường cao AH của tam giác O1AO2 có độ dài là:
A. 4,8cm B. 3,2cm C. 2,8cm D. 2,4cm
Câu 8. Cho đường tròn (O; 6cm) và điểm O’ với OO’ = 8 cm.Giá trị nào của R thì đường tròn (O’;R) tiếp xúc với đường tròn (O) :
A. 2cm B. 14cm C. 2cm hoặc 14cm D.Kết quả khác
B.TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1. Cho A = và B = . Chứng minh rằng : A + B = A.B.
Bài 2.Tính C =
D =
E =
Bài 3. Cho hàm số y = x + 1 có đồ thị là (d1) và điểm B (1; 0)
a. Viết phương trình đường thẳng (d2) đi qua B và song song với đường thẳng (d) y = - x
b. Vẽ (d1) và (d2) trên cùng hệ trục toạ độ
c. Gọi A là giao điểm của (d1) và (d2) , C là giao điểm (d1) với trục hoành .Tính diện tích tam giác ABC.
d. Tính số đo các góc của tam giác ABC.
Bài 4. Cho hai đường tròn (O1; R1) và (O2; R2) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, B thuộc (O1) ; C thuộc (O2). Tiếp tuyến chung ngoài tại A cắt BC tại I.
a. Chứng minh rằng I là trung điểm BC.
b. AB cắt O1I tại M , O2I cắt AC tại N. Chứng minh tứ giác IMAN là hình chữ nhật.
c. CA cắt (O1) tại D Chứng minh ba điểm B ; O1 ; D thẳng hàng.
d. Cho biết : R1 = 2cm, R2 = 6cm .Tính độ dài các đoạn thẳng AI ; BC ; AB.
e. Giả sử đường tròn (O; R) tiếp xúc với đường thẳng BC và tiếp xúc ngoài với hai đường tròn (O1) và (O2) sao cho R < R1 < R2. Gọi S, S1, S2 lần lượt là diện tích các đường tròn (O), (O1), (O2). Chứng minh: (1)
đáp án, biểu điểm
I. trắc nghiệm (2đ): (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
C
C
D
B
B
D
C
ii. phần Tự luận (8 đ)
Bài 1: ( 0.5 điểm) A + B = : 0.5 đ
Bài 2: ( 1.5 điểm)
a. C =
 






Các ý kiến mới nhất