Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
abc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 10-09-2011
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 10-09-2011
Dung lượng: 99.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
I. phân công chuyên môn HK I – năm học 2010 - 2011
1/ Tổ KHXH
stt
Họ và tên
Chuyên môn được phân công (số tiết)
số tiết chính khoá
hsg
tổng
trực
1
Nguyễn thị hạt
Chủ nhiệm lớp 6B (4), dạy Ngữ văn 6B (4), Tự chọn Ngữ văn 6B (2)
10
10
tt
2
Nguyễn thị lạc
Chủ nhiệm lớp 8B (4), dạy Ngữ văn lớp 8B (4)
8
8
1
3
Mai thị bích nga
Chủ nhiệm lớp 9B (4), dạy Ngữ văn 9B (4), Ngữ văn lớp 8A (4), Tự chọn Ngữ văn 9B (2), HSG Văn 8 (4)
14
4
18
4
Lương thị thuỷ
Chủ nhiệm lớp 9A (4), dạy Ngữ văn lớp 9A (4), Ngữ văn lớp 8C (4), Tự chọn Ngữ văn 9A (2), HSG Văn 9 (4)
14
4
18
5
Phạm thị thuý hà
CN lớp 7A (4), dạy Ngữ văn lớp 7A (4), Ngữ văn 9C (4), GDCD 9A (2), HSG Văn 7 (4), HSG GDCD 9 (4)
14
8
22
6
đoàn thị lanh
Địa lí khối 8 (3), Địa lý khối 6 (3), HSG Địa 8 (4)
6
4
10
1
7
Phạm thị dua
Dạy Tiếng Anh khối 7 (9), Tiếng Anh 6B, 6C (6), Tự chọn TA 7A (2), HSG TA 7 (4), TA mạng 7 (1)
17
5
22
8
đinh thị tím
Dạy Tiếng Anh khối 9, 8 (15), TA 6A (3), HSG Tiếng Anh 9, 8, 6 (9), TA mạng 9, 8, 6 (3)
18
12
30
9
Ng phương lam
Chủ nhiệm lớp 6A (4), dạy Ngữ văn lớp 6A, 6C (8), Tự chọn Văn 6A (2), HSG Văn 6 (4)
14
4
18
10
Vũ thị ngoãn
Chủ nhiệm lớp 7C (4), dạy Ngữ văn 7C (4), Tự chọn Văn 7C (2), Công nghệ khối 7 (3)
13
13
1
11
Ng thị thanh bổn
Chủ nhiệm lớp 7B (4), dạy Ngữ văn 7B (4), Tự chọn Ngữ văn 7B (2), Sử 7A (2)
12
12
1
12
Nguyễn thị lan
Lịch sử khối 9 (3), dạy Lịch sử khối 6 (3), HSG Sử K9 (4)
6
4
10
1
13
Lê Thị thanh tâm
Địa khối 9 (6), Mĩ thuật khối 8 (3), HSG Địa K9 (4)
9
4
13
1
14
Vũ văn thông
Âm nhạc khối 9, 8, 7, 6 (12)
12
12
cntt
15
đặng ngọc đàn
GDCD khối 7 (3), GDCD khối 6 (3), sử 7B, 7C (4),
10
10
16
Nguyễn thị lê
GDCD 9B, 9C (2), Địa khối 7 (6)
8
8
1
17
Phạm thị thu hà
Mĩ thuật khối 7 (3), khối 6 (3)
6
6
2
18
đào thị phương
Dạy Sử khối 8 (6), HSG Sử K8 (4)
6
4
10
2/ tổ KHTN
stt
Họ và tên
Chuyên môn được phân công
số tiết chính khoá
hsg
tổng
trực
1
Nguyễn thị nhan
CN 8A (4), dạy Toán 8A (4), 7C (4), HSG Toán 8 (4), MTCT 8 (2), Toán mạng 8 (1), Lí 9 (2)
12
9
21
tt
2
1/ Tổ KHXH
stt
Họ và tên
Chuyên môn được phân công (số tiết)
số tiết chính khoá
hsg
tổng
trực
1
Nguyễn thị hạt
Chủ nhiệm lớp 6B (4), dạy Ngữ văn 6B (4), Tự chọn Ngữ văn 6B (2)
10
10
tt
2
Nguyễn thị lạc
Chủ nhiệm lớp 8B (4), dạy Ngữ văn lớp 8B (4)
8
8
1
3
Mai thị bích nga
Chủ nhiệm lớp 9B (4), dạy Ngữ văn 9B (4), Ngữ văn lớp 8A (4), Tự chọn Ngữ văn 9B (2), HSG Văn 8 (4)
14
4
18
4
Lương thị thuỷ
Chủ nhiệm lớp 9A (4), dạy Ngữ văn lớp 9A (4), Ngữ văn lớp 8C (4), Tự chọn Ngữ văn 9A (2), HSG Văn 9 (4)
14
4
18
5
Phạm thị thuý hà
CN lớp 7A (4), dạy Ngữ văn lớp 7A (4), Ngữ văn 9C (4), GDCD 9A (2), HSG Văn 7 (4), HSG GDCD 9 (4)
14
8
22
6
đoàn thị lanh
Địa lí khối 8 (3), Địa lý khối 6 (3), HSG Địa 8 (4)
6
4
10
1
7
Phạm thị dua
Dạy Tiếng Anh khối 7 (9), Tiếng Anh 6B, 6C (6), Tự chọn TA 7A (2), HSG TA 7 (4), TA mạng 7 (1)
17
5
22
8
đinh thị tím
Dạy Tiếng Anh khối 9, 8 (15), TA 6A (3), HSG Tiếng Anh 9, 8, 6 (9), TA mạng 9, 8, 6 (3)
18
12
30
9
Ng phương lam
Chủ nhiệm lớp 6A (4), dạy Ngữ văn lớp 6A, 6C (8), Tự chọn Văn 6A (2), HSG Văn 6 (4)
14
4
18
10
Vũ thị ngoãn
Chủ nhiệm lớp 7C (4), dạy Ngữ văn 7C (4), Tự chọn Văn 7C (2), Công nghệ khối 7 (3)
13
13
1
11
Ng thị thanh bổn
Chủ nhiệm lớp 7B (4), dạy Ngữ văn 7B (4), Tự chọn Ngữ văn 7B (2), Sử 7A (2)
12
12
1
12
Nguyễn thị lan
Lịch sử khối 9 (3), dạy Lịch sử khối 6 (3), HSG Sử K9 (4)
6
4
10
1
13
Lê Thị thanh tâm
Địa khối 9 (6), Mĩ thuật khối 8 (3), HSG Địa K9 (4)
9
4
13
1
14
Vũ văn thông
Âm nhạc khối 9, 8, 7, 6 (12)
12
12
cntt
15
đặng ngọc đàn
GDCD khối 7 (3), GDCD khối 6 (3), sử 7B, 7C (4),
10
10
16
Nguyễn thị lê
GDCD 9B, 9C (2), Địa khối 7 (6)
8
8
1
17
Phạm thị thu hà
Mĩ thuật khối 7 (3), khối 6 (3)
6
6
2
18
đào thị phương
Dạy Sử khối 8 (6), HSG Sử K8 (4)
6
4
10
2/ tổ KHTN
stt
Họ và tên
Chuyên môn được phân công
số tiết chính khoá
hsg
tổng
trực
1
Nguyễn thị nhan
CN 8A (4), dạy Toán 8A (4), 7C (4), HSG Toán 8 (4), MTCT 8 (2), Toán mạng 8 (1), Lí 9 (2)
12
9
21
tt
2
 






Các ý kiến mới nhất